tin 7 - 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:33' 01-09-2011
Dung lượng: 394.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:33' 01-09-2011
Dung lượng: 394.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TIN HỌC 7
Câu hỏi:
Em hãy nêu cách nhập công thức và cách nhập hàm trong chương trình bảng tính?
Đáp án:
Cách nhập công thức (hoặc nhập hàm):
- Chọn ô cần nhập. Nhập dấu `=`.
- Nhập công thức (hoặc hàm cần dùng).
- Nhấn phím Enter.
Kiểm tra bài cũ
TIẾT 21
Bài tập
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
Đề bài:
Trong các công thức sau, công thức nào sẽ
thực hiện được? Công thức nào sẽ báo lỗi?
Nếu thực hiện được kết quả hiện ra là gì?
1) =B2/10+1(với B2 có nội dung là "E26");
2) =A3-1 (với A3 có nội dung là
"2/30/2007");
3) =D1>C1( với D1 có nội dung là
"12.5", C1 có công thức là "=D1/2");
4) =F2+G2 (với F2 có nội dung là
"12.5", G2 có nội dung là "28").
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
4) Công thức =F2+G2 (với F2 có nội dung
là "12.5", G2 có nội dung là "28"). Cho
kết quả là 40.5.
3) Công thức =D1>C1( với D1 có nội dung
là "12.5", C1 có công thức là "=D1/2");
Cho kết quả là "True" (đúng).
2) Công thức =A3-1 (với A3 có nội dung
là "2/30/2007"), không thực hiện được máy
sẽ báo lỗi.
Đáp án:
1) công thức =B2/10+1 không thực hiện
được (với B2 có nội dung là "E26"), máy sẽ
báo lỗi.
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
Đề bài:
Giả sử có một công việc được trả công
theo giờ, mỗi giờ100000 đồng.
Xét hai công thức cho kết quả như
nhau trong ô B5: công thức 1:
=100000*5; công thức 2:=B2*B3.
Cả hai công thức đều cho kết quả là
500000, nhưng một trong hai công thức có
ích hơn công thức còn lại. Em hãy cho biết
đó là công thức nào, tại sao?
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
Đáp án:
Đó là công thức:
=B2*B3
Vì dùng công thức này thì khi thay đổi giá
tiền mỗi giờ công, hoặc thay đổi số giờ làm
thì ta vẫn không phải sửa lại công thức tính
số tiền được nhận.
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.16)
Đề bài:
Hãy cho biết địa chỉ xác định đúng từng
đối tượng được chỉ ra trong bảng tính sau:
1
3
4
2
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.16)
Đáp án:
Địa chỉ xác định của các đối tượng đó là:
1:1
E14
H:H
B7:E10
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Sum trên
trang tính trong hình sau:
1) =Sum(A1:A3);
2) =Sum(A1:A3,100);
3) =Sum(A1+A4);
4) =Sum(A1:A2,A5).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
Đáp án:
Kết quả của các hàm như sau:
4) =Sum(A1:A2,A5) = 75.
1) =Sum(A1:A3) = 150;
2) =Sum(A1:A3,100) = 250;
3) =Sum(A1+A4) = #Value! (lỗi về địa chỉ)
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Average
trên trang tính trong hình sau:
1) =Average(A1:A4);
2) =Average(A1:A4,300);
3) =Average(A1:A5);
4) =Average(A1:A2,A4).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
Đề bài:
Kết quả của hàm Average trên trang tính
trong hình đó như sau:
1) =Average(A1:A4) = 62.5;
4) =Average(A1:A2,A4) = 58.333.
2) =Average(A1:A4,300) = 110;
3) =Average(A1:A5) = 62.5;
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
6. Bài tập 4.4
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Max
trên trang tính trong hình sau:
1) =Max(A1:A3);
2) =Max(A1:A4,100);
3) =Max(A1,A4);
4) =Max(A1,A5).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
6. Bài tập 4.4
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Max
trên trang tính trong hình sau:
1) =Max(A1:A3) = 75;
2) =Max(A1:A4,100) = 100;
3) =Max(A1,A4) = 75;
4) =Max(A1,A5) = 75.
Hướng dẫn về nhà
Về nhà các em học bài,
ôn tập chuẩn bị tiết sau
kiểm tra 1 tiết
Chúc các em học tập tốt!
Câu hỏi:
Em hãy nêu cách nhập công thức và cách nhập hàm trong chương trình bảng tính?
Đáp án:
Cách nhập công thức (hoặc nhập hàm):
- Chọn ô cần nhập. Nhập dấu `=`.
- Nhập công thức (hoặc hàm cần dùng).
- Nhấn phím Enter.
Kiểm tra bài cũ
TIẾT 21
Bài tập
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
Đề bài:
Trong các công thức sau, công thức nào sẽ
thực hiện được? Công thức nào sẽ báo lỗi?
Nếu thực hiện được kết quả hiện ra là gì?
1) =B2/10+1(với B2 có nội dung là "E26");
2) =A3-1 (với A3 có nội dung là
"2/30/2007");
3) =D1>C1( với D1 có nội dung là
"12.5", C1 có công thức là "=D1/2");
4) =F2+G2 (với F2 có nội dung là
"12.5", G2 có nội dung là "28").
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
4) Công thức =F2+G2 (với F2 có nội dung
là "12.5", G2 có nội dung là "28"). Cho
kết quả là 40.5.
3) Công thức =D1>C1( với D1 có nội dung
là "12.5", C1 có công thức là "=D1/2");
Cho kết quả là "True" (đúng).
2) Công thức =A3-1 (với A3 có nội dung
là "2/30/2007"), không thực hiện được máy
sẽ báo lỗi.
Đáp án:
1) công thức =B2/10+1 không thực hiện
được (với B2 có nội dung là "E26"), máy sẽ
báo lỗi.
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
Đề bài:
Giả sử có một công việc được trả công
theo giờ, mỗi giờ100000 đồng.
Xét hai công thức cho kết quả như
nhau trong ô B5: công thức 1:
=100000*5; công thức 2:=B2*B3.
Cả hai công thức đều cho kết quả là
500000, nhưng một trong hai công thức có
ích hơn công thức còn lại. Em hãy cho biết
đó là công thức nào, tại sao?
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
Đáp án:
Đó là công thức:
=B2*B3
Vì dùng công thức này thì khi thay đổi giá
tiền mỗi giờ công, hoặc thay đổi số giờ làm
thì ta vẫn không phải sửa lại công thức tính
số tiền được nhận.
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.16)
Đề bài:
Hãy cho biết địa chỉ xác định đúng từng
đối tượng được chỉ ra trong bảng tính sau:
1
3
4
2
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.16)
Đáp án:
Địa chỉ xác định của các đối tượng đó là:
1:1
E14
H:H
B7:E10
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Sum trên
trang tính trong hình sau:
1) =Sum(A1:A3);
2) =Sum(A1:A3,100);
3) =Sum(A1+A4);
4) =Sum(A1:A2,A5).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
Đáp án:
Kết quả của các hàm như sau:
4) =Sum(A1:A2,A5) = 75.
1) =Sum(A1:A3) = 150;
2) =Sum(A1:A3,100) = 250;
3) =Sum(A1+A4) = #Value! (lỗi về địa chỉ)
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Average
trên trang tính trong hình sau:
1) =Average(A1:A4);
2) =Average(A1:A4,300);
3) =Average(A1:A5);
4) =Average(A1:A2,A4).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
Đề bài:
Kết quả của hàm Average trên trang tính
trong hình đó như sau:
1) =Average(A1:A4) = 62.5;
4) =Average(A1:A2,A4) = 58.333.
2) =Average(A1:A4,300) = 110;
3) =Average(A1:A5) = 62.5;
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
6. Bài tập 4.4
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Max
trên trang tính trong hình sau:
1) =Max(A1:A3);
2) =Max(A1:A4,100);
3) =Max(A1,A4);
4) =Max(A1,A5).
1. Bài tập 3.4
(SBT-T.16)
2. Bài tập 3.5
(SBT-T.16)
3. Bài tập 3.7
(SBT-T.17)
4. Bài tập 4.2
(SBT-T.20)
5. Bài tập 4.3
(SBT-T.20)
6. Bài tập 4.4
(SBT-T.20)
Đề bài:
Hãy cho biết kết quả của hàm Max
trên trang tính trong hình sau:
1) =Max(A1:A3) = 75;
2) =Max(A1:A4,100) = 100;
3) =Max(A1,A4) = 75;
4) =Max(A1,A5) = 75.
Hướng dẫn về nhà
Về nhà các em học bài,
ôn tập chuẩn bị tiết sau
kiểm tra 1 tiết
Chúc các em học tập tốt!
 






Các ý kiến mới nhất