KTra học kì 1 lí 7 2013 có ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:56' 08-05-2013
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:56' 08-05-2013
Dung lượng: 16.7 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
MA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 7
NĂM HỌC 2012- 3013
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phần I: Quang học
- Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Biết được định luật truyền thẳng của ánh sáng.
- Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Chỉ ra đượcmối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng
-Hiểu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm và tạo bởi gương cầu lồi
- Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối vớigương phẳng, và ngược lại, theo hai cách là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng.
Số câu
2(1,2)
2(3,4)
1 (9)
1(10)
6
Số điểm
0,5
0,5
3
2
6
Tỉ lệ %
5%
5%
30%
20%
60%
Phần 2:
Âm học
- Biết được một số nguồn âm thường gặp. Nêu được nguồn âm là một vật dao động.
- Biết được vận tốc truyền âm của các chất khác nhau thì khác nhau
- Biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ.
- Biết được âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ.
So sánh được độ trầm bổng của hai vật dao động phát ra âm có tần số khác nhau
Số câu
4(5,6,7,8,)
1(11)
5
Số điểm
1
3
4
Tỉ lệ %
10%
30%
40%
Tổng số câu
6(1,2,5,6,7,8)
2(3,4)
3(9,10,11)
11
Tổng số điểm
1,5
0,5
8
10
Tỉ lệ %
15%
5%
80%
100%
Họ và tên: …………….…………………………….
Lớp:……………………………………………..………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 7 (NĂM HỌC 2012-2013)
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu 1.Vì sao ta nhìn thấy một vật?
A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật đó.
B. Vì vật đó ở trước mắt ta.
C. Vì có ánh sáng từ vật truyền tới mắt
D. Vì vật đó phát ra ánh sáng
Câu 2: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh, sáng truyền theo đường nào ?
A. Theo nhiều đường khác nhau.
C. Theo đường thẳng.
B. Theo đường gấp khúc.
D. Theo đường cong.
Câu 3: Chiếu một tia sáng lên gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 60o. Góc tới có giá trị nào sau đây?
A. 15o
B. 30o
C. 45o
D. 60o
Câu 4. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là
A. lớn hơn vật.
B. bằng vật.
C. nhỏ hơn vật
D. gấp đôi vật.
Câu 5. Các vật phát ra âm đều:
A. kêu to
B. dao động
C.rung động
D. đứng yên
Câu 6: Âm truyền với vận tốc lớn nhất trong môi trường :
A. Chất lỏng.
B. Chất khí
C. Chân không
D. Chất rắn.
Câu 7. Khi biên độ dao động càng lớn thì:
A. Âm càng bổng
B. Am phát ra càng nhỏ
C. Âm càng trầm
D. Âm phát ra càng to
Câu8: Số dao động trong một giây gọi là:
A. Vận tốc của âm.
B. Tần số của âm.
C. Biên độ của âm
D. Độ cao của âm
II. Phần tự luận: (8
NĂM HỌC 2012- 3013
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phần I: Quang học
- Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta
- Biết được định luật truyền thẳng của ánh sáng.
- Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Chỉ ra đượcmối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng
-Hiểu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm và tạo bởi gương cầu lồi
- Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối vớigương phẳng, và ngược lại, theo hai cách là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng.
Số câu
2(1,2)
2(3,4)
1 (9)
1(10)
6
Số điểm
0,5
0,5
3
2
6
Tỉ lệ %
5%
5%
30%
20%
60%
Phần 2:
Âm học
- Biết được một số nguồn âm thường gặp. Nêu được nguồn âm là một vật dao động.
- Biết được vận tốc truyền âm của các chất khác nhau thì khác nhau
- Biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ.
- Biết được âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ.
So sánh được độ trầm bổng của hai vật dao động phát ra âm có tần số khác nhau
Số câu
4(5,6,7,8,)
1(11)
5
Số điểm
1
3
4
Tỉ lệ %
10%
30%
40%
Tổng số câu
6(1,2,5,6,7,8)
2(3,4)
3(9,10,11)
11
Tổng số điểm
1,5
0,5
8
10
Tỉ lệ %
15%
5%
80%
100%
Họ và tên: …………….…………………………….
Lớp:……………………………………………..………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 7 (NĂM HỌC 2012-2013)
I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu 1.Vì sao ta nhìn thấy một vật?
A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật đó.
B. Vì vật đó ở trước mắt ta.
C. Vì có ánh sáng từ vật truyền tới mắt
D. Vì vật đó phát ra ánh sáng
Câu 2: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh, sáng truyền theo đường nào ?
A. Theo nhiều đường khác nhau.
C. Theo đường thẳng.
B. Theo đường gấp khúc.
D. Theo đường cong.
Câu 3: Chiếu một tia sáng lên gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 60o. Góc tới có giá trị nào sau đây?
A. 15o
B. 30o
C. 45o
D. 60o
Câu 4. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là
A. lớn hơn vật.
B. bằng vật.
C. nhỏ hơn vật
D. gấp đôi vật.
Câu 5. Các vật phát ra âm đều:
A. kêu to
B. dao động
C.rung động
D. đứng yên
Câu 6: Âm truyền với vận tốc lớn nhất trong môi trường :
A. Chất lỏng.
B. Chất khí
C. Chân không
D. Chất rắn.
Câu 7. Khi biên độ dao động càng lớn thì:
A. Âm càng bổng
B. Am phát ra càng nhỏ
C. Âm càng trầm
D. Âm phát ra càng to
Câu8: Số dao động trong một giây gọi là:
A. Vận tốc của âm.
B. Tần số của âm.
C. Biên độ của âm
D. Độ cao của âm
II. Phần tự luận: (8
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất