LỜI NGỎ

TRANG TTP77 CHÀO CÁC BẠN

TTP CẢM ƠN THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN GHÉ THĂM. NẾU LẦN ĐẦU TIÊN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN GHÉ THĂM,THẦY CÔ HÃY ẤN. GIA NHẬP PHÍA TRÊN ĐỂ TRANG LƯU LẠI DANH SÁCH TÊN CÁC THẦY CÔ TIỆN CHO VIỆC TTP CÓ THỂ THĂM CÁC THẦY CÔ THƯỜNG XUYÊN HƠN.TRANG NÀY TTP ĐỂ CHẾ ĐỘ MỌI NGƯỜI ĐỀU CÓ THỂ VIẾT BÀI VÀ GỬI TÀI LIỆU TUY NHIÊN MONG THẦY CÔ GỬI ĐÚNG MỤC TIỆN CHO VIỆC TÌM KIẾM.
TTP77 TRÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN. NHỮNG NỘI DUNG TRÊN TRANG NÀY DO TTP
SƯU TẦM, CHỈNH SỬA HOẶC GOM Ở MỌI NƠI ĐƯA VÀO ĐÂY TRƯỚC TIÊN CHỈ LÀ NƠI CẤT GIỮ NHỮNG TÀI LIỆU HAY CHO RIÊNG MÌNH SAU LÀ CÓ THỂ CHIA SẺ CÙNG CÁC THẦY CÔ CHƯA CÓ THỜI GIAN ĐỂ TÌM HAY TÌNH CỜ TÌM THẤY TRÊN TRANG NÀY NHỮNG THỨ MÀ CÁC THẦY CÔ CẢM THẤY CÓ ÍCH CHO MÌNH.

Kiểm tra học kì 2 lí 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:34' 16-05-2014
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS BÌNH THUẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Vật Lý 6
( Kết hợp trắc nghiệm và tự luận theo tỉ lệ 30% TN- 70% TL)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao







TNKQ
TL
TNKQ
TL


Đòn bẩy, ròng rọc
Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động.

Dùng ròng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi.



Số câu
1(C1)




1(C4)


2 câu

Số điểm
0.5đ




1.5đ


2đ

Tỉ lệ %
5%




15%


20%

Sự nở vì nhiệt của các chất
 Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
Hiểu được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng,
Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.

Số câu
1(C3)

2(C2;C4)




1(C1)
4câu

Số điểm
0.5đ

1,0đ




2,0đ
3,5đ

Tỉ lệ %
5%

10%




20%
35%

Sự chuyển thể của các chất

Dựa vào đặc điểm về nhiệt độ của quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế.
Tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi đồng thời vào nhiều yếu tố: nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.



Số câu


 2(C5;C6)


2(C2;C3)


5 câu

Số điểm


1,0đ


3,5đ


4,5đ

Tỉ lệ %


10%


35%


 45%

Số câu
2 câu
4câu
4câu
10 câu

Số điểm
1.0đ
 2,0đ
7,0đ
10đ

Tỉ lệ %
10%
20%
70%
100%


TRƯỜNG THCS BÌNH THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: vật lý 6
( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm.(3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Câu nói nào đúng về ròng rọc cố định:
A. Chỉ có tác dụng đổi hướng lực kéo
B. Chỉ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo
C. Thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo
D. Không làm thay đổi yếu tố nào của lực kéo
2. Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?
A. Rắn, khí, lỏng. B. Rắn, lỏng, khí. C. Khí, rắn, lỏng. D. Lỏng, khí, rắn.
3. Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:
A. Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên.
B. Các rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
D. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
4. Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật . B. Thể tích của vật .
C. Khối lượng của vật . D. Trọng lượng của vật.
5. Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?
Sương đọng trên lá cây. B. Sự tạo thành sương mù.
C. Sự tạo thành hơi nước D. Sự tạo thành mây.
6. Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?
A. Nóng chảy và bay hơi. C. Bay hơi và đông đặc.
B. Nóng chảy và đông đặc. D. Bay hơi và ngưng tụ.
II Tự luận. (7,0 điểm
 
Gửi ý kiến