LỜI NGỎ

TRANG TTP77 CHÀO CÁC BẠN

TTP CẢM ƠN THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN GHÉ THĂM. NẾU LẦN ĐẦU TIÊN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN GHÉ THĂM,THẦY CÔ HÃY ẤN. GIA NHẬP PHÍA TRÊN ĐỂ TRANG LƯU LẠI DANH SÁCH TÊN CÁC THẦY CÔ TIỆN CHO VIỆC TTP CÓ THỂ THĂM CÁC THẦY CÔ THƯỜNG XUYÊN HƠN.TRANG NÀY TTP ĐỂ CHẾ ĐỘ MỌI NGƯỜI ĐỀU CÓ THỂ VIẾT BÀI VÀ GỬI TÀI LIỆU TUY NHIÊN MONG THẦY CÔ GỬI ĐÚNG MỤC TIỆN CHO VIỆC TÌM KIẾM.
TTP77 TRÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ ĐÓNG GÓP CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN. NHỮNG NỘI DUNG TRÊN TRANG NÀY DO TTP
SƯU TẦM, CHỈNH SỬA HOẶC GOM Ở MỌI NƠI ĐƯA VÀO ĐÂY TRƯỚC TIÊN CHỈ LÀ NƠI CẤT GIỮ NHỮNG TÀI LIỆU HAY CHO RIÊNG MÌNH SAU LÀ CÓ THỂ CHIA SẺ CÙNG CÁC THẦY CÔ CHƯA CÓ THỜI GIAN ĐỂ TÌM HAY TÌNH CỜ TÌM THẤY TRÊN TRANG NÀY NHỮNG THỨ MÀ CÁC THẦY CÔ CẢM THẤY CÓ ÍCH CHO MÌNH.

giao an 6 đến tuần 28

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:26' 21-03-2014
Dung lượng: 249.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Planning date : 13/ 8/ 2012
Teaching date: 16/ 8/ 2012

Week 1 Period 1 Giới thiệu chương trình
I . Objectives .
By the end of the lesson Sts will be able to know about the book - English 6
book map
Glossary
Parts of a unit
How to study vocab , stucture
The importance of English
II. Preparations
Books
III . Procedures

1.Warm up

Greetings
Introduce name / age .........
I’m Lan
I’m 35 years old
I live on Yen Ninh Street
Chatting
What is the weather like today ?
How do you feel about this new school ?
2. Presentation

- The importance of English

In big meetings / conference which language is used ?
Why ?

- There are 6 themes with 16 units
( 16 topics )

- In each unit there are three main parts ( A , B , C )


- Where is the “ Glossary ” ?

- What can we learn from it ?




How often can we see “ Grammmar Practice ?

3. Practice

Ask Sts to find some units and what we will learn from them .




4. Production

Discuss : The ways to study English well .




Give some ways to study English .



5. Homework


Ask Sts to prepare for Unit 1
A 1,2,3,4



Good morning











It is an international language .
It is widely used in coference / meeting / opening ceremony .
It hepls us communicate with people all over the world .


1/ Listen and repeat
2/ Practice
3/ Further practice
4/ Remember
5 / Grammar practice
At the end of the book

Meaning
Pronunciation
Spelling
Parts of speech

After every three units




- Eg : Unit 4
Name
What we learn
Vocab + Structure


- Vocab :
Write as much as possible
Make sentences with the newwords
- Do more exercises to practice English

- Speak English as much as we can

- Listen to the tape regularly ............




Prepare for Unit 1








Planning date: 13/ 8/ 2012
Teaching date : 17/ 8/ 2012

UNIT 1 – GREETINGS
Week 1 Period 2 : lesson 1. A- Hello (A 1,2,3,4 )
I-Objective :
- By the end of the lesson , Sts will be able to greet each other , introduce name
- Language focus : +/ Vocab : hello , hi , I , you , name , am , is , a
+/ Structure : My name is .............
I’m ......................
II. Preparations .
Cassette , chalk , textbook .
III. Procedures

1-Warm- up:
-When you meet your friends, What do you greet them ?


2-Presentation.
-Introduce name.
(using picture p.10)
-Play the tape or read .
- Ask sts to repeat 2 words above .

3-Practice :
- Work in group of 2 tables .
- Greet one another .
-Do the same as above .
( P1=>P2=>P3=>P4 )

* Presentation:
-How to introduce your name to other ?
-Give examples .(picture p.11 )

-How many ways can you introduce your name ?



* Practice :
- Ask sts to work in groups
- Introduce your name to your classmates


4-Production :
-Greet your classmates and introduce your name .




5-Homework:

*Brainstorming:
-GREETINGS :+ Hi
+Hello
+Good morning
+ Good afternoon
+Good evening
A1. Listen and repeat
-Hi = Hello ( greetings )
-Hi / Hello


A2 . Practice .
-Say “Hello” to your classmates
-Say “Hi” to your classmates




A3-Listen and repeat.
I’m Hoa .
or My nam’s Hoa .
Listen and repeat the tape
I am Lan .
I am Nga .
My name is Ba.
My Name is Nam.

A4- Practice.
I am ...= I’m...
My name is ... = My name’s ...



*Practice with a partner .
P1: Hello , I am ...
P2 : Hello , I am ...
P3 : Hi , My name
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓