Kế hoạch mượn đồ dùng dạy học môn công nghệ và vật lí 6

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:08' 27-05-2012
Dung lượng: 10.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người

ĐĂNG KÍ MƯỢN VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ DẠY HỌC, NĂM HỌC

TT
TÊN ĐỒ DÙNG,THIẾT BỊ
(Ghi TL cuối tên đồ dung, nếu là ĐDDH tự làm trong năm học)
MÔN
NGÀY MƯỢN
(NGÀY LÀM)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
NGÀY TRẢ (NGÀY NHẬP KHO)





LỚP
TUẦN
TIẾT


1
Thước
Vật lí

6
1
1


2
Bình chia độ
Vật lí

6
2
2


3
Bình chia độ, bình tràn, bình chứa
Vật lí

6
3
3


4
Cân đồng hồ (mượn ngoài trường)
Vật lí

6
4
4


5
Lò xo lá, lò xo, rá thí nghiệm, xe lăn,nam châm,quả nặng
Vật lí

6
5
5


6
Lò xo lá, giá thí nghiệm, xe lăn, bi sắt
Vật lí

6
6
6


7
Lò xo, giá thí nghiệm, quả nặng, dây dọi
Vật lí

6
7
7


8
Giá treo,lò xo, thước, giá thí nghiệm, 4 quả nặng giống nhau
Vật lí

6
9
9


9
Lực kế, quả nặng
Vật lí

6
10
10


10
Cân, bình chia độ, cốc(4 bộ)
Vật lí

6
13
13


11
Lực kế, giá treo, quả nặng
Vật lí

6
14
14


12
Giá tn, lực kế, quả nặng, mặt phẳng nghiêng
Vật lí

6
15
15


13
Lực kế, giá đỡ có thanh ngang, quả nặng
Vật lí

6
16
16


14
Ròng rọc,quả nặng, giá TN, lực kế
Vật lí

6
19
19


15
Quả cầu KL, vòng KL, đèn cồn
Vật lí

6
21
21


16
Bình cầu có nút cao su và ống thủy tinh, chậu thủy tinh
Vật lí

6
22
22


17
Bình cầu, ống thủy tinh
Vật lí

6
23
23


18
Băng kép,bộ TN co dãn vì nhiệt, đèn cồn
Vật lí

6
24
24


19
3 chậu thủy tinh, nhiệt kế, nước đá, nước nóng
Vật lí

6
25
25


20
Giá thí nghiệm,kẹp vạn năng,2 đĩa nhôm,đèn cồn
Vật lí

6
27
27


21
Nhiệt kế, Nước pha màu(st)
Vật lí

6
28
28


22
Giá TN,kẹp vạn năng,kiềng và lưới kl, đèn cồn, nhiệt kế
Vật lí

6
30,31,33
30,31,33



ĐĂNG KÍ MƯỢN VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ DẠY HỌC, NĂM HỌC

TT
TÊN ĐỒ DÙNG,THIẾT BỊ
(Ghi TL cuối tên đồ dung, nếu là ĐDDH tự làm trong năm học)
MÔN
NGÀY MƯỢN
(NGÀY LÀM)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
NGÀY TRẢ (NGÀY NHẬP KHO)





LỚP
TUẦN
TIẾT


1
Các loại dây dẫn (sưu tầm)
Công nghệ

9
2,3
2,3


2
Thức dây, thức cặp, kìm, tualovit, búa,cưa, kìm, khoan
Công nghệ

9
4,5
4,5


3
Đồng hồ vạn năng(4 chiếc), điện trở
Công nghệ

9
6,7,8
6,7,8


4
Dao, kìm, mỏ hàn (4 bộ)Các loại dây dẫn(hs sưu tầm)
Công nghệ

9
9,10,11
9,10,11


5
Bảng điện, cầu chì, công tắc 2 cực, ổ cắm , bóng đèn tròn, kìm, tua vit dao, bút thử điện
(4 bộ)
Công nghệ

9
13,14,15
13,14,15


6
Bảng điện, cầu chì, công tắc 2 cực, ổ cắm , bộ đèn huỳnh quang, tua vít, dao, bút thử điện
(4 bộ)
Công nghệ

9
16,17
16,17


7
Bảng điện, cầu chì, công tắc 2 cực, ổ cắm , bong đèn tròn ,